vung vinh

vung vinh

Một người đàn ông đi dạo vung vinh trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kiêu căng, tự phụ: "vung vinh" chỉ thái độ hợm hĩnh, cho mình hơn người, thường thể hiện qua dáng điệu, lời nói.
    • Thoải mái, tự do, không bị gò bó: "vung vinh" cũng có nghĩatư thế rảnh rang, ung dung, không vướng bận.
  2. Phó từ:

    • Một cách kiêu ngạo: dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động được thực hiện với thái độ hợm hĩnh.
    • Một cách thoải mái, nhàn nhã: chỉ cách thức thực hiện hành động với tâm trạng thư thái.
dụ sử dụng
  • Tính từ (kiêu căng):

    • Anh ta đi đứng vung vinh như thể mình ông hoàng. (Anh ta đi đứng với dáng vẻ kiêu ngạo, tự cho mình quan trọng.)
    • Giọng nói vung vinh của ấy khiến mọi người khó chịu. (Giọng nói hợm hĩnh của ấy làm người khác bực mình.)
  • Tính từ (thoải mái):

    • Sau khi thi xong, thảnh thơi vung vinh đi dạo phố. (Sau khi thi xong, ung dung, thoải mái đi dạo phố.)
    • Cuộc sống vung vinh, không lo nghĩ. (Cuộc sống nhàn nhã, không phải bận tâm điều .)
  • Phó từ:

    • Hắn bước vào phòng vung vinh, nhìn khắp lượt. (Hắn bước vào phòng với dáng vẻ kiêu ngạo, nhìn khắp một lượt.)
    • ấy ngồi vung vinh trên ghế, chân bắt chéo. ( ấy ngồi thoải mái trên ghế, không gò bó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống vung vinh": hai nghĩa:

    • Sống một cách kiêu ngạo, phô trương.
      • Hắn sống vung vinh, coi thường mọi người xung quanh. (Hắn sống hợm hĩnh, khinh thường người khác.)
    • Sống một cách đầy đủ, sung túc, không thiếu thốn (theo nghĩa tích cực từ tiếng Pháp vivre comme il faut).
      • Nhờ làm ăn khấm khá, gia đình họ đã sống vung vinh. (Nhờ làm ăn phát đạt, gia đình họ đã sống sung túc.)
  • "đi dạo vung vinh": đi dạo một cách tự do, thư thái.

    • Buổi chiều, ông cụ ra công viên đi dạo vung vinh. (Buổi chiều, ông cụ ra công viên đi dạo một cách nhàn nhã.)
Biến thể từ gần giống
  • Vênh vang (tính từ): kiêu căng, tự đắc, thường dùng để chỉ dáng vẻ bề ngoài.

    • vênh vang khoe thành tích trước bạn . ( kiêu ngạo khoe thành tích trước bạn .)
  • Nghênh ngang (tính từ): ngang nhiên, không coi ai ra gì, thường chỉ hành vi.

    • Xe cộ đỗ nghênh ngang giữa đường. (Xe cộ đỗ ngang nhiên giữa đường, không sợ ai.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiêu ngạo: tự cho mình giỏi hơn người khác.
  • Hợm hĩnh: tỏ ra mình sang trọng, quý phái hơn người.
  • Ung dung: thư thái, không vội vàng.
  • Thảnh thơi: rảnh rang, không bận rộn.
Thành ngữ liên quan
  • Vung vinh như trúng mùa: chỉ dáng vẻ kiêu hãnh, hãnh diện thành công hoặc may mắn.
    • Thằng vung vinh như trúng mùa khi được điểm cao. (Thằng tỏ ra hãnh diện, kiêu hãnh khi đạt điểm cao.)